× Kiểm tra đơn hàng

Series 629C

  • Thương hiệu:
  • Sản xuất tại:
  • Mã HH:
  • Đơn vị tính:
Tổng quan về sản phẩm
0.5% Accuracy, NEMA 4X (IP66) Enclosure
Wet/Wet Differential Pressure Transmitter monitors differential pressure of air, liquids, and gases. Applications include flow elements, heat exchangers, filters, coils, and pumps.
  • Powered by either DC or AC - take advantage of most readily available power source reducing installation costs
  • Optional LCD does not need a separate power supply - lowers installed cost
  • Selectable voltage range - provides flexible choice for changing design or inputs for process/HVAC controllers being used to monitor and control
  • Push button zero (versus trim pot) - more simple zeroing provides easy install and calibration reducing installation time and possibility of operator error
  • Optional LCD indicator provides local status to identify operational condition
  • Remote sensor option reduces installation labor and material
Product Applications
  • Flow elements
  • Heat exchangers
  • Filters
  • Coils
  • Chiller
  • Pumps
  • Service: Compatible gases and liquids.
  • Wetted Materials: Without valve: 316, 316L SS. Additional wetted parts with valve option: Buna-N, silicone grease, PTFE, brass 360, copper, and reinforced copolymer.
  • Accuracy: ±0.5% FS (includes linearity, hysteresis & repeatability)
  • Stability: ±1% FS/year.
  • Temperature Limits: 0 to 200°F (-18 to 93°C).
  • Compensated Temperature Limits: 0 to 175°F (-18 to 79°C).
  • Pressure Limits: See chart on catalog page.
  • Thermal Effect: Avg 0.04%/°F (0.072%/°C) (includes zero and span).
  • Power Requirements: 2-wire: 10 to 35 VDC; 3-wire: 13 to 35 VDC or isolated 16 to 33 VAC (reverse polarity protected).
  • Output Signal: 2-wire: 4 to 20 mA; 3-wire: Field selectable 0 to 5, 1 to 5, 0 to 10, or 2 to 10 VDC.
  • Zero and Units: Push buttons inside conduit enclosure.
  • Response Time: 400 msec.
  • Loop Resistance: Current output: 0 to 1250 Ω (max), Rmax = 50(Vps-10); Voltage output: Minimum load resistance = 5 kΩ.
  • Current Consumption: 28 mA (max).
  • Electrical Connections: Removable terminal block; 1/2" female NPT conduit.
  • Process Connections: 1/4" female or male NPT.
  • Display: Optional 4-1/2 digit LCD field attachable display.
  • Enclosure Rating: Designed to meet NEMA 4X (IP66).
  • Mounting Orientation: Not position sensitive.
  • Weight: 629C-XX-CH: 10.1 oz (286 g); 629C-XX-R2-P1-E5-XX: 2.3 lbs (1.04 kg); 629C-XX-R6-P1-E5-XX: 4.55 lbs (2.06 kg).
  • Agency Approvals: CE.
Chọn sản phẩm
Chọn Giá Tên HH Mã HH
Liên hệ
Cảm biến chênh áp suất 629C_05_CH_P2_E5_S1_3V
Liên hệ
Cảm biến chênh áp suất 629C_05_CH_P2_E5_S1
Tài liệu tham khảo
Tiêu đề Link download
Cảm biến chênh áp suất Series 629C Cảm biến chênh áp suất Series 629C
Yêu cầu báo giá
1 điểm 2 điểm 3 điểm 4 điểm 5 điểm
Hiện chưa có đánh giá nào
5 sao 0%
4 sao 0%
3 sao 0%
2 sao 0%
1 sao 0%
Câu hỏi về sản phẩm
Hãy đặt câu hỏi để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn tốt hơn, xin chân thành cảm ơn.
Lượt đánh giá
Câu hỏi
Nhân viên tư vấn:
- Miền Bắc: Lê Tố hơn
  + Điện thoại: 0827.077.078
  + Email: hon@vietphat.com
- Miền Nam: Dương Thế Tri
  + Điện thoại: 0829.077.078
  + Email: tri@vietphat.com
Tổng đài hỗ trợ chung:
   + Điện thoại: 02871 077 078
   + Email: sales@vietphat.com
Sản phẩm liên quan
Đăng ký nhận email khuyến mãi Vui lòng nhập email của bạn để nhận được thông tin khuyến mãi
Ngoài giờ:
Yêu cầu báo giá